领走

领走
lǐngzǒu
lãnh tẩu

dẫn đi; đưa đi

3 nghĩa#49057
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dẫn đi; đưa đi

    • Anh ấy đã dắt con chó đi rồi.

  2. dẫn đi; nhận lại (người hoặc vật đã gửi trước)

  3. dẫn đi; nhận và mang đi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.