领悟

领悟
lǐng
lãnh ngộ

lĩnh hội; thấu hiểu; ngộ ra

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23295
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lĩnh hội; thấu hiểu; ngộ ra

    • Tôi đã hiểu ý của bạn.

  2. động từ

    hiểu; giải thích; tháo gỡ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.