真谛

真谛
zhēn
chân đế

chân lý; bản chất

2 nghĩa#22161
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân lý; bản chất

    • Cuối cùng tôi cũng hiểu được ý nghĩa thực sự của cuộc sống.

  2. danh từ

    chân lý; bản chất thực

    • Cuối cùng anh ấy cũng hiểu được chân lý của cuộc sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.