领导班子

领导班子
lǐngdǎobānzi
lãnh đạo ban tử

ban lãnh đạo; tập thể lãnh đạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ban lãnh đạo; tập thể lãnh đạo

    • Ban lãnh đạo mới đã được thành lập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.