Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
领导小组
ban lãnh đạo; tiểu ban chỉ đạo (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách giám sát một lĩnh vực cụ thể)
NGHĨA
- 壹名danh từ
ban lãnh đạo; tiểu ban chỉ đạo (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách giám sát một lĩnh vực cụ thể)
- 。
Nhóm lãnh đạo này chịu trách nhiệm về cải cách.
- 貳名danh từ
ban lãnh đạo; nhóm lãnh đạo (trực thuộc trung ương)
- 。
Nhóm lãnh đạo này chịu trách nhiệm về các quyết định quan trọng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
ban lãnh đạo; tiểu ban chỉ đạo (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách giám sát một lĩnh vực cụ thể)
NGHĨA
- 壹名danh từ
ban lãnh đạo; tiểu ban chỉ đạo (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách giám sát một lĩnh vực cụ thể)
- 。
Nhóm lãnh đạo này chịu trách nhiệm về cải cách.
- 貳名danh từ
ban lãnh đạo; nhóm lãnh đạo (trực thuộc trung ương)
- 。
Nhóm lãnh đạo này chịu trách nhiệm về các quyết định quan trọng.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)