领导小组

领导小组
lǐngdǎoxiǎo
lãnh đạo tiểu tổ

ban lãnh đạo; tiểu ban chỉ đạo (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách giám sát một lĩnh vực cụ thể)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ban lãnh đạo; tiểu ban chỉ đạo (cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc phụ trách giám sát một lĩnh vực cụ thể)

    • Nhóm lãnh đạo này chịu trách nhiệm về cải cách.

  2. danh từ

    ban lãnh đạo; nhóm lãnh đạo (trực thuộc trung ương)

    • Nhóm lãnh đạo này chịu trách nhiệm về các quyết định quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.