领土完整

领土完整
lǐngwánzhěng
lãnh thổ hoàn chỉnh

toàn vẹn lãnh thổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    toàn vẹn lãnh thổ

    • Chúng ta phải bảo vệ sự toàn vẹn lãnh thổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.