vực
bộ thổ · 11 nét

vực (phân loại học); lãnh địa; khu vực

4 nghĩa#31531
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vực (phân loại học); lãnh địa; khu vực

    • Miền này an toàn.

  2. danh từ

    một vùng; một phía; một bên

    • Khu vực này rất yên tĩnh.

  3. danh từ

    một phía; một bên; một vùng

  4. danh từ

    đất; ruộng; địa điểm; mặt đất

    • Lĩnh vực này là của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.