- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà tiên tri; người tiên tri
nhà tiên tri; người tiên tri
Anh ấy là một nhà tiên tri.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà tiên tri; người tiên tri
nhà tiên tri; người tiên tri
Anh ấy là một nhà tiên tri.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.