先知

先知
xiānzhī
tiên tri

người có tầm nhìn xa; nhà tiên tri

2 nghĩa#7577
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người có tầm nhìn xa; nhà tiên tri

    能够预见未来或看得远的人nénggoù yùjiàn wèilái huòzhě kàn de yuǎn de rén

    • Anh ấy là một nhà tiên tri.

  2. danh từ

    nhà tiên tri; người tiên tri

    预先知道未来事情的人;宗教中说能预言的人yùxiān zhīdào wèilái shìqing de rén;zōngjiào zhōng shuō néng yùyán de rén

    • Nhà tiên tri đã tiên đoán tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.