预提费用

预提费用
fèiyòng
dự đề phí dụng

chi phí dồn tích; chi phí phải trả (kế toán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chi phí dồn tích; chi phí phải trả (kế toán)

    • Chi phí dự thu là một khái niệm trong kế toán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.