预审

预审
shěn
dự thẩm

thẩm vấn sơ bộ; dự thẩm

3 nghĩa#49411
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẩm vấn sơ bộ; dự thẩm

    • Thẩm phán sẽ tiến hành phiên điều trần sơ bộ về vụ án.

  2. động từ

    thẩm vấn sơ bộ (nghi can); dự thẩm

    • Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.

  3. động từ

    thẩm tra sơ bộ; dự thẩm (dự án, hồ sơ...)

    • Dự án này cần được thẩm định sơ bộ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.