预审
预审
dự thẩm
thẩm vấn sơ bộ; dự thẩm
3 nghĩa#49411
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm vấn sơ bộ; dự thẩm
- 。
Thẩm phán sẽ tiến hành phiên điều trần sơ bộ về vụ án.
- 貳动động từ
thẩm vấn sơ bộ (nghi can); dự thẩm
- 。
Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.
- 參动động từ
thẩm tra sơ bộ; dự thẩm (dự án, hồ sơ...)
- 。
Dự án này cần được thẩm định sơ bộ.
Đang tải…
预审
Phồn thể預審
dự thẩm
thẩm vấn sơ bộ; dự thẩm
3 nghĩa#49411
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm vấn sơ bộ; dự thẩm
- 。
Thẩm phán sẽ tiến hành phiên điều trần sơ bộ về vụ án.
- 貳动động từ
thẩm vấn sơ bộ (nghi can); dự thẩm
- 。
Cảnh sát đang thẩm vấn nghi phạm.
- 參动động từ
thẩm tra sơ bộ; dự thẩm (dự án, hồ sơ...)
- 。
Dự án này cần được thẩm định sơ bộ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)