预付

预付
dự phó

trả trước; thanh toán trước

2 nghĩa#24454
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả trước; thanh toán trước

    • Bạn cần trả tiền thuê nhà trước.

  2. động từ

    trả trước; thanh toán trước; ứng trước

    • Khoản tiền này là tiền trả trước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.