Phần thưởng lớn lao như tấm ván vàng trao vào buổi tối lễ hội.
/
颁奖
颁奖
ban thưởng
trao giải; trao thưởng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26785
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trao giải; trao thưởng
- 。
Họ đang trao giải.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ颁奖
Phồn thể頒獎
ban thưởng
trao giải; trao thưởng
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26785
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
trao giải; trao thưởng
- 。
Họ đang trao giải.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)