Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
顾客至上
顾客至上
cố khách chí thượng
khách hàng là thượng đế [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khách hàng là thượng đế [thành ngữ]
- 。
Công ty chúng tôi luôn kiên trì nguyên tắc khách hàng là thượng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顾客至上
Phồn thể顧客至上
cố khách chí thượng
khách hàng là thượng đế [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
khách hàng là thượng đế [thành ngữ]
- 。
Công ty chúng tôi luôn kiên trì nguyên tắc khách hàng là thượng đế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)