顾全大局

顾全大局
quán
cố toàn đại cục

coi trọng đại cục; biết nhìn xa trông rộng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi trọng đại cục; biết nhìn xa trông rộng [thành ngữ]

    • Chúng ta nên xem xét tình hình chung.

  2. động từ

    vì đại cục; đặt đại cục lên trên hết [thành ngữ]

    • Chúng ta nên đặt lợi ích chung lên hàng đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.