- 斤cân(cái rìu (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 斤 vẽ hình chiếc rìu, sau dùng làm đơn vị cân nặng.
tính toán chi li từng chút một [thành ngữ]
tính toán chi li từng chút một [thành ngữ]
Anh ấy luôn tính toán chi li.
hay tính toán chi li; kỹ tính từng xu từng hào [thành ngữ]
Anh ấy luôn bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.
chi li từng chút; tính toán từng ly từng tí [thành ngữ]
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
tính toán chi li từng chút một [thành ngữ]
tính toán chi li từng chút một [thành ngữ]
Anh ấy luôn tính toán chi li.
hay tính toán chi li; kỹ tính từng xu từng hào [thành ngữ]
Anh ấy luôn bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.
chi li từng chút; tính toán từng ly từng tí [thành ngữ]
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.