斤斤计较

斤斤计较
jīnjīnjiào
cân cân kế giảo

tính toán chi li từng chút một [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính toán chi li từng chút một [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tính toán chi li.

  2. động từ

    hay tính toán chi li; kỹ tính từng xu từng hào [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.

  3. động từ

    chi li từng chút; tính toán từng ly từng tí [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cân(cái rìu (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 斤 vẽ hình chiếc rìu, sau dùng làm đơn vị cân nặng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.