Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺势
顺势
thuận thế
thuận thế; nhân đà; nhân cơ hội
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#42293
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thuận thế; nhân đà; nhân cơ hội
- 。
Anh ấy thuận thế ngồi xuống.
- 貳动động từ
nhân cơ hội; thừa thế
- ,。
Anh ấy đã nắm bắt cơ hội và thành công.
- 參动động từ
thuận theo thế; nhân cơ hội
- ,。
Anh ấy thuận thế mà làm, đã thành công.
- 肆副trạng từ
nhân tiện; tiện thể
- 。
Anh ấy nhân tiện hỏi một câu.
- 伍副trạng từ
tiện tay; tiện thể
- 。
Chúng ta thuận theo tình thế mà làm.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
顺势
Phồn thể順勢
thuận thế
thuận thế; nhân đà; nhân cơ hội
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#42293
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thuận thế; nhân đà; nhân cơ hội
- 。
Anh ấy thuận thế ngồi xuống.
- 貳动động từ
nhân cơ hội; thừa thế
- ,。
Anh ấy đã nắm bắt cơ hội và thành công.
- 參动động từ
thuận theo thế; nhân cơ hội
- ,。
Anh ấy thuận thế mà làm, đã thành công.
- 肆副trạng từ
nhân tiện; tiện thể
- 。
Anh ấy nhân tiện hỏi một câu.
- 伍副trạng từ
tiện tay; tiện thể
- 。
Chúng ta thuận theo tình thế mà làm.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)