逆势

逆势
shì
nghịch thế

đi ngược xu thế; ngược chiều thị trường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi ngược xu thế; ngược chiều thị trường

    • Anh ấy đi ngược xu hướng và đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(đi, bước chân)BỘ
  • nghịch(ngược, đảo ngược)HÀI THANH

Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.