项庄舞剑

项庄舞剑
XiàngZhuāngjiàn
hạng trang vũ kiếm

múa kiếm có ý đồ khác; mượn cớ để hại người [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    múa kiếm có ý đồ khác; mượn cớ để hại người [thành ngữ]

    • Hạng Trang múa kiếm, ý ở Bái Công.

  2. danh từ

    Hạng Trang múa kiếm (mưu đồ thâm hiểm núp dưới vỏ bọc) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.