Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
/
顶名冒姓
顶名冒姓
đỉnh danh mạo tính
mạo danh giả họ người khác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mạo danh giả họ người khác
- ,。
Anh ta giả danh, lừa rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 生sinh(sinh ra)HÌNH THANH
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
顶名冒姓
Phồn thể頂名冒姓
đỉnh danh mạo tính
mạo danh giả họ người khác
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mạo danh giả họ người khác
- ,。
Anh ta giả danh, lừa rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 生sinh(sinh ra)HÌNH THANH
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)