Tới nội dung chính

辈

辈
bèi
bối
⾮bộ phi · 12 nét

đời; thế hệ; bậc (người cùng vai vế)

HSK 5 (3.0)6 nghĩa#36463
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đời; thế hệ; bậc (người cùng vai vế)

    • 。

      Anh ấy là trưởng bối của tôi.

  2. 貳名danh từ

    thế hệ; bậc; hàng (người cùng thế hệ)

    • 。

      Anh ấy là người lớn tuổi hơn tôi.

  3. 參名danh từ

    thế hệ; bậc; hàng (người cùng tuổi tác hoặc cùng thứ bậc)

    • 。

      Anh ấy là trưởng bối của tôi.

  4. 肆名danh từ

    thế hệ; lứa tuổi; bậc (người cùng thế hệ)

    • 。

      Chúng tôi là người cùng thế hệ.

  5. 伍量lượng từ

    thế hệ; lớp người; bậc (lượng từ chỉ thế hệ)

  6. 陸量lượng từ

    (văn) thế hệ; bậc; hàng (dùng để chỉ người)

    • 。

      Anh ấy là trưởng bối của tôi.

辈
bèi
bối
BỘ THỦ⾮
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu