露脸

露脸
lòuliǎn
lộ kiểm

lộ mặt; xuất hiện; (bóng) làm rạng mặt

4 nghĩa#33422
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lộ mặt; xuất hiện; (bóng) làm rạng mặt

    • Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.

  2. động từ

    xuất hiện; lộ mặt; làm rạng danh

  3. động từ

    lộ diện; được biết đến; nổi danh

    • Cuối cùng anh ấy cũng thành công và nổi tiếng.

  4. động từ

    chiếu sáng; phản chiếu; tỏa sáng lẫn nhau

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.