Tới nội dung chính

露脸

露脸
lòuliǎn
lộ kiểm

lộ mặt; xuất hiện; (bóng) làm rạng mặt

4 nghĩa#33422
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lộ mặt; xuất hiện; (bóng) làm rạng mặt

    • 。

      Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.

  2. 貳动động từ

    xuất hiện; lộ mặt; làm rạng danh

  3. 參动động từ

    lộ diện; được biết đến; nổi danh

    • 。

      Cuối cùng anh ấy cũng thành công và nổi tiếng.

  4. 肆动động từ

    chiếu sáng; phản chiếu; tỏa sáng lẫn nhau

露
lòu
lộ
BỘ THỦ⾬
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu