露水夫妻

露水夫妻
shuǐ
lộ thuỷ phu thê

cặp vợ chồng tạm bợ; đôi tình nhân chớp nhoáng (không chính thức)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp vợ chồng tạm bợ; đôi tình nhân chớp nhoáng (không chính thức)

    • Họ là một cặp vợ chồng tạm bợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.