露天大戏院

露天大戏院
tiānyuàn
lộ thiên đại hí viện

nhà hát lớn ngoài trời; rạp hát lộ thiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà hát lớn ngoài trời; rạp hát lộ thiên

    • Chúng tôi đi rạp hát ngoài trời xem phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.