震慑

震慑
zhènshè
chấn nhiếp

răn đe; uy hiếp; khiến khiếp sợ

1 nghĩa#48541
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    răn đe; uy hiếp; khiến khiếp sợ

    • Khí thế của anh ấy đã làm tất cả mọi người phải khiếp sợ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.