雾里看花

雾里看花
kànhuā
vụ lý khán hoa

nhìn hoa trong sương mù (nhìn không rõ, mơ hồ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhìn hoa trong sương mù (nhìn không rõ, mơ hồ) [thành ngữ]

    • Nhìn hoa trong sương, không nhìn rõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.