Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
/
雾里看花
雾里看花
vụ lý khán hoa
nhìn hoa trong sương mù (nhìn không rõ, mơ hồ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhìn hoa trong sương mù (nhìn không rõ, mơ hồ) [thành ngữ]
- ,。
Nhìn hoa trong sương, không nhìn rõ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
雾里看花
Phồn thể霧里看花
vụ lý khán hoa
nhìn hoa trong sương mù (nhìn không rõ, mơ hồ) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhìn hoa trong sương mù (nhìn không rõ, mơ hồ) [thành ngữ]
- ,。
Nhìn hoa trong sương, không nhìn rõ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.