雷打不动

雷打不动
léidòng
lôi đả bất động

vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]

    • Kế hoạch này không thể thay đổi.

  2. tính từ

    vững như bàn thạch; kiên định không lay chuyển [thành ngữ]

    • Anh ấy kiên trì nguyên tắc của mình một cách kiên định.

  3. tính từ

    vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]

    • Kế hoạch này sẽ không thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.