- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
Kế hoạch này không thể thay đổi.
vững như bàn thạch; kiên định không lay chuyển [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì nguyên tắc của mình một cách kiên định.
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
Kế hoạch này sẽ không thay đổi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
Kế hoạch này không thể thay đổi.
vững như bàn thạch; kiên định không lay chuyển [thành ngữ]
Anh ấy kiên trì nguyên tắc của mình một cách kiên định.
vững như bàn thạch; không gì lay chuyển được [thành ngữ]
Kế hoạch này sẽ không thay đổi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.