Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零距离
零距离
linh cự ly
khoảng cách bằng không; tiếp xúc trực tiếp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảng cách bằng không; tiếp xúc trực tiếp
- 。
Giữa chúng tôi là không khoảng cách.
- 貳形tính từ
thẳng mặt; đối đầu trực tiếp
- 。
Chúng tôi tiếp xúc trực tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân)BỘ
- 巨cự(lớn, to lớn)HÌNH THANH
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
零距离
Phồn thể零距離
linh cự ly
khoảng cách bằng không; tiếp xúc trực tiếp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảng cách bằng không; tiếp xúc trực tiếp
- 。
Giữa chúng tôi là không khoảng cách.
- 貳形tính từ
thẳng mặt; đối đầu trực tiếp
- 。
Chúng tôi tiếp xúc trực tiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân)BỘ
- 巨cự(lớn, to lớn)HÌNH THANH
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.