Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
/
零号病人
零号病人
linh hiệu bệnh nhân
bệnh nhân số 0 (ca bệnh đầu tiên trong dịch tễ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh nhân số 0 (ca bệnh đầu tiên trong dịch tễ học)
- ?
Bệnh nhân số 0 là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ零号病人
Phồn thể零號病人
linh hiệu bệnh nhân
bệnh nhân số 0 (ca bệnh đầu tiên trong dịch tễ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh nhân số 0 (ca bệnh đầu tiên trong dịch tễ học)
- ?
Bệnh nhân số 0 là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.