部件

部件
jiàn
bộ kiện

bộ phận; linh kiện; cấu kiện

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18369
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ phận; linh kiện; cấu kiện

    • Bộ phận này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.