组件

组件
jiàn
tổ kiện

thành phần; mô-đun; linh kiện

4 nghĩa#32557
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phần; mô-đun; linh kiện

    • Thành phần này rất quan trọng.

  2. danh từ

    bộ phận; kiện; cái (lượng từ cho đồ vật, quần áo, sự việc)

  3. danh từ

    châu Âu

  4. danh từ

    bộ phận; linh kiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.