配件

配件
pèijiàn
phối kiện

phụ kiện; linh kiện; bộ phận

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#25591
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ kiện; linh kiện; bộ phận

    • Phụ kiện này rất đắt.

  2. danh từ

    phụ kiện; linh kiện lắp ráp

    • Phụ kiện điện thoại này rất đắt.

  3. danh từ

    phụ tùng; linh kiện thay thế

  4. danh từ

    phần; bộ phận; (đơn vị phân loại cho phim, sách, máy móc)

  5. danh từ

    thử quần áo; mặc thử

    • Những phụ kiện này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.