雪中送炭

雪中送炭
xuězhōngsòngtàn
tuyết trung tống thán

gửi than trong tuyết lạnh (giúp đỡ khi người khác khó khăn nhất) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gửi than trong tuyết lạnh (giúp đỡ khi người khác khó khăn nhất) [thành ngữ]

    • Gửi than giữa trời tuyết, đúng là cơn mưa kịp thời!

  2. động từ

    tiếp than trong tuyết (giúp đỡ khi người khác khốn khó) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã giúp đỡ tôi lúc khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.