Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
/
雪中送炭
雪中送炭
tuyết trung tống thán
gửi than trong tuyết lạnh (giúp đỡ khi người khác khó khăn nhất) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi than trong tuyết lạnh (giúp đỡ khi người khác khó khăn nhất) [thành ngữ]
- ,!
Gửi than giữa trời tuyết, đúng là cơn mưa kịp thời!
- 貳动động từ
tiếp than trong tuyết (giúp đỡ khi người khác khốn khó) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã giúp đỡ tôi lúc khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 山sơn(núi)HỘI Ý
- 灰hôi(tro, màu xám)HÌNH THANH
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
雪中送炭
Phồn thể雪
tuyết trung tống thán
gửi than trong tuyết lạnh (giúp đỡ khi người khác khó khăn nhất) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi than trong tuyết lạnh (giúp đỡ khi người khác khó khăn nhất) [thành ngữ]
- ,!
Gửi than giữa trời tuyết, đúng là cơn mưa kịp thời!
- 貳动động từ
tiếp than trong tuyết (giúp đỡ khi người khác khốn khó) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã giúp đỡ tôi lúc khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 山sơn(núi)HỘI Ý
- 灰hôi(tro, màu xám)HÌNH THANH
Than củi là thứ tro xám lấy từ gỗ cháy trên núi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.