雕楹碧槛

雕楹碧槛
diāoyíngkǎn
điêu doanh bích hạm

cột chạm khắc, bậu cửa ngọc bích (chỉ nơi trang trí lộng lẫy) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cột chạm khắc, bậu cửa ngọc bích (chỉ nơi trang trí lộng lẫy) [thành ngữ]

    • Cột chạm ngọc xanh, lộng lẫy huy hoàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.