雕栏玉砌

雕栏玉砌
diāolán
điêu lan ngọc thế

lan can chạm khắc và bậc thềm ngọc (cảnh cung điện xa hoa tráng lệ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lan can chạm khắc và bậc thềm ngọc (cảnh cung điện xa hoa tráng lệ) [thành ngữ]

    • Lan can chạm khắc và bậc ngọc vẫn còn đó, chỉ là nhan sắc đã đổi thay.

  2. tính từ

    lan can chạm khắc, bậc thềm ngọc ngà (cung điện xa hoa lộng lẫy) [thành ngữ]

    • Tòa nhà được trang trí lộng lẫy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(chu toàn, xung quanh)HÀI THANH
  • chuy(chim đuôi ngắn)BỘ

Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.