Thuê mướn như giữ một con chim trong nhà — chim ở dưới mái nhà tức là bị nuôi, bị thuê.
/
雇佣兵
雇佣兵
cố dong binh
(quân sự) quân lính đánh thuê
1 nghĩa#17523
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(quân sự) quân lính đánh thuê
- 。
Anh ấy là một lính đánh thuê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ雇佣兵
Phồn thể雇傭兵
cố dong binh
(quân sự) quân lính đánh thuê
1 nghĩa#17523
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(quân sự) quân lính đánh thuê
- 。
Anh ấy là một lính đánh thuê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.