Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集装箱船
集装箱船
tập trang rương thuyền
tàu container; tàu chở container
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu container; tàu chở container
- 。
Tàu container là một phần quan trọng của logistics hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
集装箱船
Phồn thể集裝箱船
tập trang rương thuyền
tàu container; tàu chở container
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu container; tàu chở container
- 。
Tàu container là một phần quan trọng của logistics hiện đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 相tương/tướng(nhìn nhau, hỗ trợ)HÌNH THANH
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.