Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集束炸弹
集束炸弹
tập thúc tạc đạn
bom chùm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bom chùm
- 。
Bom chùm là một loại vũ khí nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
集束炸弹
Phồn thể集束炸彈
tập thúc tạc đạn
bom chùm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bom chùm
- 。
Bom chùm là một loại vũ khí nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 单đan/đơn(đơn, một)HÌNH THANH
Dùng cung bắn từng viên đạn một — đó là sự bật ra của đàn hồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.