集束炸弹

集束炸弹
shùzhàdàn
tập thúc tạc đạn

bom chùm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bom chùm

    • Bom chùm là một loại vũ khí nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.