Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集体防护
集体防护
tập thể phòng hộ
bảo vệ tập thể; phòng hộ tập thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ tập thể; phòng hộ tập thể
- 。
Bảo vệ tập thể rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
集体防护
Phồn thể集體防護
tập thể phòng hộ
bảo vệ tập thể; phòng hộ tập thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ tập thể; phòng hộ tập thể
- 。
Bảo vệ tập thể rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.