集体防护

集体防护
fáng
tập thể phòng hộ

bảo vệ tập thể; phòng hộ tập thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo vệ tập thể; phòng hộ tập thể

    • Bảo vệ tập thể rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.