集体行走

集体行走
xíngzǒu
tập thể hành tẩu

đi bộ theo nhóm; di chuyển tập thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đi bộ theo nhóm; di chuyển tập thể

    • Chúng tôi là một nhóm đi bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.