Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集体坟墓
集体坟墓
tập thể phần mộ
mộ tập thể; hố chôn tập thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mộ tập thể; hố chôn tập thể
- 。
Ở đây có một ngôi mộ tập thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 文văn(văn tự, hoa văn)HÌNH THANH
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 莫mộ(mặt trời lặn, tối tăm)HÌNH THANH
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
集体坟墓
Phồn thể集體墳墓
tập thể phần mộ
mộ tập thể; hố chôn tập thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mộ tập thể; hố chôn tập thể
- 。
Ở đây có một ngôi mộ tập thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 文văn(văn tự, hoa văn)HÌNH THANH
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 莫mộ(mặt trời lặn, tối tăm)HÌNH THANH
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.