集体坟墓

集体坟墓
fén
tập thể phần mộ

mộ tập thể; hố chôn tập thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mộ tập thể; hố chôn tập thể

    • Ở đây có một ngôi mộ tập thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.