Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
/
集中托运
集中托运
tập trung thác vận
gửi hàng tổng hợp; vận chuyển hàng ghép
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gửi hàng tổng hợp; vận chuyển hàng ghép
- 。
Chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa tập trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
集中托运
Phồn thể集中托運
tập trung thác vận
gửi hàng tổng hợp; vận chuyển hàng ghép
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gửi hàng tổng hợp; vận chuyển hàng ghép
- 。
Chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa tập trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 乇thác(nhờ cậy, gửi gắm)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.