雁杳鱼沉

雁杳鱼沉
yànyǎochén
nhạn yểu ngư trầm

bặt vô âm tín; không có tin tức gì [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bặt vô âm tín; không có tin tức gì [thành ngữ]

    • Anh ấy bặt vô âm tín, chúng tôi đều rất lo lắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.