隔音符号

隔音符号
yīnhào
cách âm phù hiệu

dấu tách âm tiết (dùng trong phiên âm bính âm để phân ranh giới giữa hai âm tiết, ví dụ "dàng'àn")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu tách âm tiết (dùng trong phiên âm bính âm để phân ranh giới giữa hai âm tiết, ví dụ "dàng'àn")

    • Dấu cách âm rất quan trọng trong bính âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.