隔空喊话

隔空喊话
kōnghǎnhuà
cách không hảm thoại

lên tiếng/gửi thông điệp từ xa (không tiếp xúc trực tiếp); công khai lên tiếng nhắn nhủ đối phương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên tiếng/gửi thông điệp từ xa (không tiếp xúc trực tiếp); công khai lên tiếng nhắn nhủ đối phương

    • Họ nói chuyện với nhau từ xa.

  2. động từ

    (bóng) nói bóng gió nhắm vào ai đó qua phát biểu công khai hoặc mạng xã hội; lên tiếng nhắn nhủ từ xa

    • Anh ấy nói vọng từ xa, hy vọng đối phương có thể nghe thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.