隔年皇历

隔年皇历
niánhuáng
cách niên hoàng lịch

lịch cũ nhiều năm trước; chuyện đã lỗi thời, không còn phù hợp [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch cũ nhiều năm trước; chuyện đã lỗi thời, không còn phù hợp [thành ngữ]

    • Cuốn lịch cũ này đã vô dụng rồi.

  2. danh từ

    lịch cũ năm ngoái; thứ lỗi thời, lạc hậu

    • Đây là lịch cũ.

  3. danh từ

    lịch cũ năm trước (lỗi thời, không còn phù hợp) [thành ngữ]

    • Nguyên tắc cũ này đã lỗi thời rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.