- 阝phụ(gò đất, vách)BỘ
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
lịch cũ nhiều năm trước; chuyện đã lỗi thời, không còn phù hợp [thành ngữ]
lịch cũ nhiều năm trước; chuyện đã lỗi thời, không còn phù hợp [thành ngữ]
Cuốn lịch cũ này đã vô dụng rồi.
lịch cũ năm ngoái; thứ lỗi thời, lạc hậu
Đây là lịch cũ.
lịch cũ năm trước (lỗi thời, không còn phù hợp) [thành ngữ]
Nguyên tắc cũ này đã lỗi thời rồi.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
lịch cũ nhiều năm trước; chuyện đã lỗi thời, không còn phù hợp [thành ngữ]
lịch cũ nhiều năm trước; chuyện đã lỗi thời, không còn phù hợp [thành ngữ]
Cuốn lịch cũ này đã vô dụng rồi.
lịch cũ năm ngoái; thứ lỗi thời, lạc hậu
Đây là lịch cũ.
lịch cũ năm trước (lỗi thời, không còn phù hợp) [thành ngữ]
Nguyên tắc cũ này đã lỗi thời rồi.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.