隐迹埋名

隐迹埋名
yǐnmáimíng
ẩn tích mai danh

ẩn danh; sống ẩn dật [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn danh; sống ẩn dật [thành ngữ]

    • Anh ấy sống ẩn danh, có một cuộc sống bình yên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.