Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
隐病不报
隐病不报
ẩn bệnh bất báo
giấu bệnh không khai báo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giấu bệnh không khai báo
- ,。
Anh ấy giấu bệnh không báo, kết quả là bệnh tình nặng thêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ隐病不报
Phồn thể隱病不報
ẩn bệnh bất báo
giấu bệnh không khai báo
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giấu bệnh không khai báo
- ,。
Anh ấy giấu bệnh không báo, kết quả là bệnh tình nặng thêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)