隐名埋姓

隐名埋姓
yǐnmíngmáixìng
ẩn danh mai tính

ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính

    • Anh ấy ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.

  2. tính từ

    ẩn danh giấu họ; sống ẩn danh [thành ngữ]

    • Anh ấy sống ẩn danh, có một cuộc sống như người bình thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.