Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
隐名埋姓
隐名埋姓
ẩn danh mai tính
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
- ,。
Anh ấy ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.
- 貳形tính từ
ẩn danh giấu họ; sống ẩn danh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy sống ẩn danh, có một cuộc sống như người bình thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 里lý(bên trong, làng xóm)HÌNH THANH
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 生sinh(sinh ra)HÌNH THANH
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
隐名埋姓
Phồn thể隱名埋姓
ẩn danh mai tính
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ẩn danh giấu tên; che giấu danh tính
- ,。
Anh ấy ẩn danh, sống cuộc đời của một người bình thường.
- 貳形tính từ
ẩn danh giấu họ; sống ẩn danh [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy sống ẩn danh, có một cuộc sống như người bình thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 里lý(bên trong, làng xóm)HÌNH THANH
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 生sinh(sinh ra)HÌNH THANH
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)