Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).
/
随风倒柳
随风倒柳
tuỳ phong đảo liễu
liễu ngả theo chiều gió (kẻ không có chính kiến, hay thay đổi theo hoàn cảnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
liễu ngả theo chiều gió (kẻ không có chính kiến, hay thay đổi theo hoàn cảnh) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.
- 貳形tính từ
liễu theo chiều gió (người không có chính kiến) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
随风倒柳
Phồn thể隨風倒柳
tuỳ phong đảo liễu
liễu ngả theo chiều gió (kẻ không có chính kiến, hay thay đổi theo hoàn cảnh) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
liễu ngả theo chiều gió (kẻ không có chính kiến, hay thay đổi theo hoàn cảnh) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người gió chiều nào xoay chiều ấy.
- 貳形tính từ
liễu theo chiều gió (người không có chính kiến) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)